PhieuDTDN2015(Phieu2)-_kết_quả_thực_hiện_đầu_tư_năm_2014-_nộp_cho_cơ_quan_thống_kê

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

01/12/2017 3 0 5 Trang xls

ngocanh

Thể loại : Các công văn, biên bản, HĐ mẫu

Từ khóa


CQ Thống kê ghi

 
!"#$%&'()*+,-.
(Áp dụng cho chủ đầu tư là doanh nghiệp, hợp tác xã)
/ 
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu)
..………………..……………..……………………………..
CQ TK ghi
(Chỉ áp dụng đối với Doanh nghiệp NNTW)
/"#$%&'()*+,-.
Đơn vị tính: Triệu đồng
012340 
5 6 -
78,-9,:,;:,<:,=:-;:->9-:?:>:=:@,A ,-
5/5BCD
02
- Ngân sách Trung ương 03
- Ngân sách địa phương 04
2. Trái phiếu Chính phủ 05
06
- Vốn trong nước 07
- Vốn nước ngoài (ODA) 08
09
- Vay ngân hàng trong nước 10
- Vay các tổ chức, cá nhân khác ở trong nước 11
- Vay ngân hàng nước ngoài 12
- Vay các tổ chức, cá nhân khác ở nước ngoài 13
- Vay công ty mẹ, công ty anh (em) 14
15
- Bên Việt Nam 16
- Bên nước ngoài 17
-/01EFG11HIJKJ4L2M…..…………………………..…...…………………………….
/01NO1PQ2RST1…….…………..……………...…..……………………..
U2I1
1VW,-.
1. Ngân sách Nhà nước (02=03+04)
3. Tín dụng đầu tư phát triển (06=07+08)
4. Vốn vay (09=10+11+12+13+14)
5. Vốn tự có (15=16+17)
Phiếu số 2/ĐTDN-VĐTTỔNG CỤC THỐNG KÊCQ Thống kê ghiMã DN:PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2014(Áp dụng cho chủ đầu tư là doanh nghiệp, hợp tác xã)I. THÔNG TIN CHUNG(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu)..………………..……………..……………………………..CQ TK ghi(Chỉ áp dụng đối với Doanh nghiệp NNTW)II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2014Đơn vị tính: Triệu đồngTên chỉ tiêu Mã sốA B 1TỔNG SỐ (01=02+05+06+09+15+18=21+27+28+29+30) 01A. CHIA THEO NGUỒN VỐN02- Ngân sách Trung ương 03- Ngân sách địa phương 042. Trái phiếu Chính phủ 0506- Vốn trong nước 07- Vốn nước ngoài (ODA) 0809- Vay ngân hàng trong nước 10- Vay các tổ chức, cá nhân khác ở trong nước 11- Vay ngân hàng nước ngoài 12- Vay các tổ chức, cá nhân khác ở nước ngoài 13- Vay công ty mẹ, công ty anh (em) 1415- Bên Việt Nam 16- Bên nước ngoài 171. Tên doanh nghiệp/hợp tác xã:…..…………………………..…...…………………………….2. Tên đơn vị chủ quản:…….…………..……………...…..……………………..Thực hiện năm 20141. Ngân sách Nhà nước (02=03+04)3. Tín dụng đầu tư phát triển (06=07+08)4. Vốn vay (09=10+11+12+13+14)5. Vốn tự có (15=16+17) Tên chỉ tiêu Mã sốA B 1Thực hiện năm 20146. Vốn huy động từ các nguồn khác 18B. CHIA THEO KHOẢN MỤC ĐẦU TƯTrong đó: + Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước 19+ Chi phí đào tạo công nhân KT và cán bộ quản lý SX 2021Chia ra:- Xây dựng và lắp đặt 22- Máy móc, thiết bị 23- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản khác 24+ Chi đền bù, giải phóng mặt bằng 25+ Tiền thuê đất hoặc mua quyền SD đất 232. Mua sắm TSCĐ dùng cho SX không qua XDCB 273. Sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 284. Vốn lưu động bổ sung bằng vốn tự có 295. Đầu tư khác 30C. CHIA THEO MỤC ĐÍCH ĐẦU TƯMục đích 1:Mục đích 2:Mục đích 3:Mục đích 4:Mục đích 5:Mục đích 6:D. CHIA THEO TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TWTỉnh/TP:Tỉnh/TP:Tỉnh/TP:1. Xây dựng cơ bản (21=22+23+24)Trong đó: Mã ngành(CQ TKê ghi)Mã tỉnh,TP(CQ TKê ghi) Tên chỉ tiêu Mã sốA B 1Thực hiện năm 2014Tỉnh/TP:Tỉnh/TP:Tỉnh/TP:Tỉnh/TP:Tỉnh/TP:Tỉnh/TP:Tỉnh/TP:

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động