PhieuDTDN2015(1A.1den1A_.9)-Mẫu_điều_tra_báo_cáo_thống_kê_năm_2014_

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

01/12/2017 0 0 24 Trang xls

ngocanh

Thể loại : Các công văn, biên bản, HĐ mẫu

Từ khóa
Phiếu 1A.1/ĐTDN-HTX
DN số:
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
Năm 2014
(Áp dụng cho các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân)
I. TÌNH HÌNH CHUNG HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã :
..............…………………………………………………………………………..………………………………………………………………….
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu)
2. Số lượng các đơn vị trực thuộc
1 Công ty/doanh nghiệp: ….
2 Chi nhánh: ….
3 Văn phòng đại diện: ….
4 Địa điểm kinh doanh: ….
3. Hợp tác xã, liên hiệp HTX có cung ứng sản phẩm, dịch vụ cho thành viên không?
1 2 Không
Nếu có, lợi ích về giá của thành viên so với đối tượng không phải là thành viên là bao nhiêu ………..%?
4. Sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cung ứng cho thành viên
(Khoanh tròn những mã phù hợp)
1 Cung ứng sản phẩm, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, kinh doanh của thành viên
2 Tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ đầu ra của thành viên
3 Tạo việc làm cho thành viên hợp tác xã
3 Tín dụng cho thành viên
4
5. Trình độ cán bộ chủ chốt của HTX, LH HTX
A 1 2 3
5.1. Trưởng ban quản trị
5.2. Chủ nhiệm/giám đốc
5.3. Trưởng ban kiểm soát
5.4. Kế toán trưởng
CQ Thống kê ghi - Trùng với mã số
đã ghi ở phiếu 1A
Hoạt động, dịch vụ khác (ghi rõ): …………………………………………………………………………..
Tuổi
Giới tính Trình độ chuyên môn
được đào tạo
(tính theo
dương lịch)
1=Nam
2=Nữ
1=Chưa qua đào tạo
2=Đã qua đào tạo nhưng không có chứng chỉ
3=Sơ cấp nghề
4=Trung cấp, trung cấp nghề
5=Cao đẳng, cao đẳng nghề
6 =Đại học
7=Trên đại học
8= Trình độ khác
Phiếu 1A.1/ĐTDN-HTXDN số:KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃNăm 2014(Áp dụng cho các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân)I. TÌNH HÌNH CHUNG HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã : ..............…………………………………………………………………………..…………………………………………………………………. (Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu)2. Số lượng các đơn vị trực thuộc1 Công ty/doanh nghiệp: ….2 Chi nhánh: ….3 Văn phòng đại diện: ….4 Địa điểm kinh doanh: ….3. Hợp tác xã, liên hiệp HTX có cung ứng sản phẩm, dịch vụ cho thành viên không? 1 Có 2 KhôngNếu có, lợi ích về giá của thành viên so với đối tượng không phải là thành viên là bao nhiêu ………..%?4. Sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cung ứng cho thành viên(Khoanh tròn những mã phù hợp)1 Cung ứng sản phẩm, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, kinh doanh của thành viên2 Tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ đầu ra của thành viên3 Tạo việc làm cho thành viên hợp tác xã3 Tín dụng cho thành viên45. Trình độ cán bộ chủ chốt của HTX, LH HTX A 1 2 35.1. Trưởng ban quản trị5.2. Chủ nhiệm/giám đốc5.3. Trưởng ban kiểm soát5.4. Kế toán trưởngCQ Thống kê ghi - Trùng với mã số đã ghi ở phiếu 1AHoạt động, dịch vụ khác (ghi rõ): …………………………………………………………………………..TuổiGiới tính Trình độ chuyên môn được đào tạo(tính theo dương lịch)1=Nam2=Nữ1=Chưa qua đào tạo2=Đã qua đào tạo nhưng không có chứng chỉ3=Sơ cấp nghề4=Trung cấp, trung cấp nghề 5=Cao đẳng, cao đẳng nghề 6 =Đại học 7=Trên đại học 8= Trình độ khác 6 Thành viên và lao động của HTXMã sốA BC16.1. Tổng số thành viên (01=03+04+05+06) 01Thành viên02Thành viênChia ra:03Thành viên- Thành viên là hộ 04Thành viên- Thành viên là pháp nhân 05Thành viên- Thành viên khác (doanh nghiệp tư nhân) 06Thành viên6.2. Tổng số lao động07 NgườiTrong đó:- Lao động là thành viên HTX08Người7. Thành viên của liên hiệp HTXĐơn vị tính: Thành viênMã số Thời điểm 31/12/2014A BTổng số thành viên (01=03+04+05) 0102Chia ra:- Thành viên là HTX 03- Thành viên là pháp nhân 04- Thành viên khác 058. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãĐơn vị tính: triệu đồngTên chỉ tiêuAB 1Tổng tài sản 01029. Kết quả sản xuất kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:Đơn vị tính: Triệu đồngTên chỉ tiêuA B 19.1. Trích lập các quỹ 01- Quỹ Phát triển sản xuất/Đầu tư phát triển 02- Quỹ Dự phòng tài chính 03- Quỹ khác 049.2. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 05069.3. Tổng lương 07Đơn vị tínhThời điểm 31/12/2014Trong đó: Thành viên sử dụng dịch vụ của HTX- Thành viên là cá nhânTrong đó: Số thành viên sử dụng dịch vụ của LH HTXMãsốThời điểm 31/12/2014Trong đó: Tài sản không chia Mã sốThực hiện năm 2014 Trong đó: Doanh thu từ các giao dịch kinh tế với thành viên 089.4. Tổng lợi nhuận chia cho thành viên 0910II. HỖ TRỢ ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC Xà 10. Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng:Đơn vị tính: Lượt người tham giaMã số Thực hiện năm 2014A B 10102- Cán bộ kỹ thuật 030405- Cán bộ kỹ thuật 0611. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, kinh doanh HTX, LH HTX có được hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng SXKD trong năm 2014 không?1 Có 2 Không12. Hỗ trợ vay vốn với lãi suất ưu đãiĐơn vị tính: Triệu đồngNguồn vay Mã số Thực hiện năm 2014A B 1Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 01Ngân hàng phát triển Việt Nam 02Các tổ chức khác (Ghi rõ:…………………..) 03Các chương trình phát triển kinh tế - xã hội04(Không tính vay từ các chương trình hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ không)13. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp14.1. HTX, LH HTX có được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm không?1 Có 2 Không14.2. Các hình thức ưu đãi (Khoanh tròn những mã phù hợp)1Miễn thuế TNDN2Ưu đãi thuế TNDN14. Hỗ trợ khác:1 Quỹ khuyến nông, khuyến ngư2 Quỹ khuyến công3 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ4 Trong đó: Tổng lương cho người lao động là thành viên Trong đó: Chia lãi cho thành viên theo mức độ sử dụng dịch vụ của HTX, LH HTX10.1. Đào tạo (01 = 02 +03)Chia ra: - Cán bộ quản lý10.2. Bồi dưỡng (04 = 05 + 06)Chia ra: - Cán bộ quản lýHTX, LH HTX có nhận được các hỗ trợ sau đây không ? (khoanh tròn những mã phù hợp).Quỹ khác (ghi rõ): ………………………………………………………………………………..

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động