PhieuDTDN2015(1A.1B_.1C)-Mẫu_điều_tra_báo_cáo_thống_kê_năm_2014_

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

01/12/2017 2 0 15 Trang xls

ngocanh

Thể loại : Phần mềm kế toán

Từ khóa
Cơ quan Thống kê ghi
Phiếu 1A/ĐTDN-DN
DN số:
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN ĐỐI VỚI
DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC
Năm 2014
Nguyên tắc điền phiếu
- Không ghi thông tin vào các ô có ký hiệu (x)
- Đối với những câu hỏi/mục lựa chọn, đề nghị khoanh tròn vào một mã số tương ứng với câu trả lời thích hợp nhất.
- Đối với những câu hỏi/mục ghi thông tin, số liệu, đề nghị ghi vào đúng ô hoặc bảng tương ứng.
1. Tên doanh nghiệp/HTX
..............…………………………………………………………………………..…………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) ..............…………………………………………………………………………..…………………………
......………………………………………………………………………………….………………………………………………
2. Địa chỉ doanh nghiệp/HTX
Cơ quan Thống kê ghi
Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương:
................................................................................................................................................
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh):
................................................................................................................................................
Xã/phường/thị trấn:
................................................................................................................................................
Thôn, ấp (số nhà, đường phố):
.........................................................................................................................................................................................................
Mã khu vực Số máy
Số điện thoại :
Số fax :
Email :
...........................................................................................................................................................................................................................................................
3. Tình trạng hoạt động của doanh nghiệp
1 Đang hoạt động
2 Ngừng hoạt động để đầu tư, đổi mới công nghệ, ngừng do sản xuất theo mùa vụ
3 Ngừng hoạt động để chờ giải th
4 Khác (ghi rõ)……………………………………..
4. DN có nằm trong khu CN, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao không?
1 Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao
2 Không
5. Loại hình kinh tế của doanh nghiệp
01 Công ty TNHH 1 thành viên 100% vốn NNTW 06 Doanh nghiệp tư nhân
02 Công ty TNHH 1 thành viên 100% vốn NNĐF 07 Công ty hợp danh
03
Cty CP, Cty TNHH có vốn Nhà nước > 50% 08 Cty TNHH tư nhân,Cty TNHH có vốn N.nước ≤ 50%
% vốn NNTW % vốn NNĐP % vốn nhà nước
04 Công ty nhà nước 09 Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
% vốn NN
4.1. Trung ương
10 Công ty cổ phần có vốn Nhà nước ≤ 50%
4.2. Địa phương Nhà nước có chi phối không 1 Có 2 Không
05 Hợp tác xã/liên hiệp HTX 11 DN 100% vốn nước ngoài
5.1. Hợp tác xã
12 DN nhà nước liên doanh với nước ngoài
5.2. Liên hiệp HTX
13 DN khác liên doanh với nước ngoài
5.3 Quỹ tín dụng nhân dân
(Áp dụng chung cho các DN nhà nước, DN ngoài nhà nước, DN có vốn đầu tư nước ngoài,
hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã được chọn vào mẫu điều tra - sau đây gọi chung là doanh nghiệp)
Thực hiện Quyết định số 13 ngày 9/1/2015 của Tổng cục trưởng Tổng
cục Thống kê về việc điều tra doanh nghiệp năm 2015.
- Nghĩa vụ cung cấp thông tin theo phiếu này được quy định tại Điều 10, 13
và 32 của Luật Thống kê.
- Các thông tin cung cấp theo phiếu này chỉ nhằm phục vụ công tác thống kê
và được bảo mật theo luật định.
Tên giao dịch (nếu có):
Mã số thuế của doanh nghiệp (Viết đủ 10 số):
Cơ quan Thống kê ghiPhiếu 1A/ĐTDN-DNDN số:PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃNăm 2014 Nguyên tắc điền phiếu - Không ghi thông tin vào các ô có ký hiệu (x)- Đối với những câu hỏi/mục lựa chọn, đề nghị khoanh tròn vào một mã số tương ứng với câu trả lời thích hợp nhất.- Đối với những câu hỏi/mục ghi thông tin, số liệu, đề nghị ghi vào đúng ô hoặc bảng tương ứng.1. Tên doanh nghiệp/HTX ..............…………………………………………………………………………..………………………… (Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) ..............…………………………………………………………………………..………………………… ......………………………………………………………………………………….………………………………………………2. Địa chỉ doanh nghiệp/HTXCơ quan Thống kê ghiTỉnh/TP trực thuộc Trung ương:................................................................................................................................................Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh):................................................................................................................................................Xã/phường/thị trấn:................................................................................................................................................Thôn, ấp (số nhà, đường phố):.........................................................................................................................................................................................................Mã khu vực Số máySố điện thoại : Số fax :Email :...........................................................................................................................................................................................................................................................3. Tình trạng hoạt động của doanh nghiệp1 Đang hoạt động2 Ngừng hoạt động để đầu tư, đổi mới công nghệ, ngừng do sản xuất theo mùa vụ3 Ngừng hoạt động để chờ giải thể4 Khác (ghi rõ)……………………………………..4. DN có nằm trong khu CN, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao không?1 Có Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao2 Không5. Loại hình kinh tế của doanh nghiệp01 Công ty TNHH 1 thành viên 100% vốn NNTW 06 Doanh nghiệp tư nhân02 Công ty TNHH 1 thành viên 100% vốn NNĐF 07 Công ty hợp danh03Cty CP, Cty TNHH có vốn Nhà nước > 50% 08 Cty TNHH tư nhân,Cty TNHH có vốn N.nước ≤ 50%% vốn NNTW % vốn NNĐP % vốn nhà nước04 Công ty nhà nước 09 Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước% vốn NN4.1. Trung ương10 Công ty cổ phần có vốn Nhà nước ≤ 50%4.2. Địa phương Nhà nước có chi phối không 1 Có 2 Không05 Hợp tác xã/liên hiệp HTX 11 DN 100% vốn nước ngoài5.1. Hợp tác xã12 DN nhà nước liên doanh với nước ngoài5.2. Liên hiệp HTX13 DN khác liên doanh với nước ngoài5.3 Quỹ tín dụng nhân dân (Áp dụng chung cho các DN nhà nước, DN ngoài nhà nước, DN có vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã được chọn vào mẫu điều tra - sau đây gọi chung là doanh nghiệp)Thực hiện Quyết định số 13 ngày 9/1/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê về việc điều tra doanh nghiệp năm 2015. - Nghĩa vụ cung cấp thông tin theo phiếu này được quy định tại Điều 10, 13 và 32 của Luật Thống kê. - Các thông tin cung cấp theo phiếu này chỉ nhằm phục vụ công tác thống kê và được bảo mật theo luật định.Tên giao dịch (nếu có):Mã số thuế của doanh nghiệp (Viết đủ 10 số): 6. Doanh nghiệp có xuất, nhập khẩu hàng hóa trong năm không ?1.1 Trị giá xuất khẩu trực tiếp: 1000 USDTrị giá nhập khẩu trực tiếp: 1000USD1 Có Tr.đó: Trị giá xuất khẩu ủy thác:1000 USD Tr.đó:Trị giá nhập khẩu ủy thác:1000 USD1.2 Trị giá ủy thác xuất khẩu:1000 USDTrị giá ủy thác nhập khẩu:1000 USD2 Không7. Doanh nghiệp có thu, chi về dịch vụ với nước ngoài năm 2014 không ?1 CóUSD USD2 Không8. Các ngành thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2014Cơ quan Thống kê ghi8.1. Ngành SXKD chính…………………………………………………………………………Cơ quan Thống kê ghi- Ngành :................................................................................................................................................- Ngành :................................................................................................................................................- Ngành :................................................................................................................................................- Ngành :................................................................................................................................................9. Lao động năm 2014:9.1. Lao động có tại thời điểm 01/01/2014 NgườiTrong đó: Nữ Người9.2. Lao động có tại thời điểm 31/12/2014Đơn vị tính: NgườiTên chỉ tiêu Mã Tổng số Trong đó: nữA B 1 2 Tổng số 01 Trong tổng số: Số lao động được đóng BHXH 02Số lao động không được trả công, trả lương 03Số lao động là người nước ngoài 04Phân theo ngành SXKD:Mã sốNgành SXKD chính:Ngành SXKD khác:NgànhNgành10.Các khoản chi liên quan đến người lao động năm 2014 Đơn vị tính: Triệu đồngTên chỉ tiêu MãA B 110.1. Tổng số tiền phải trả cho người lao động 0110.2. 0210.3. 03(Là tổng số tiền đã hoặc sẽ thu/chi về dịch vụ với nước ngoài, chi phí liên quan đến việc giao dịch mua/bán hàng hóa, không tính giá trị của hàng hóa mua, bán) Trị giá thu từ nước ngoàiTrị giá chi cho nước ngoài(Là ngành tạo ra giá trị sản xuất lớn nhất. Nếu không xác định được giá trị sản xuất thì dựa vào ngành có doanh thu lớn nhất hoặc ngành sử dụng nhiều lao động nhất )8.2 Ngành SXKD khác (ghi các ngành SXKD ngoài ngành chính):Số phát sinh năm 2014Bảo hiểm xã hội trả thay lương (theo chế độ ốm đau, thai sản...)Đóng góp BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn của doanh nghiệp 11.Tài sản và nguồn vốn năm 2014Đơn vị tính: Triệu đồngTên chỉ tiêuAB 1 211.1. Tổng cộng tài sản (01=02+08) 01A. Tài sản ngắn hạn 02Trong đó: - Các khoản phải thu ngắn hạn 03 - Hàng tồn kho: 04Trong đó: + Chi phí SXKD dở dang 05 + Thành phẩm 06 + Hàng gửi bán 07B. Tài sản dài hạn 08Trong đó:I. Các khoản phải thu dài hạn 09II. Tài sản cố định - Nguyên giá 10- Giá trị hao mòn lũy kế 11- 12Tài sản cố định chia theo loại tài sản1. Nhà cửa, vật kiến trúc- Nguyên giá 13- Giá trị hao mòn lũy kế 14- Giá trị hao mòn TSCĐ trong năm 15 xxxxxxx2. Máy móc, thiết bị- Nguyên giá 16- Giá trị hao mòn lũy kế 17- Giá trị hao mòn TSCĐ trong năm 18 xxxxxxx3. Phương tiện vận tải, truyền dẫn- Nguyên giá 19- Giá trị hao mòn lũy kế 20- Giá trị hao mòn TSCĐ trong năm 21 xxxxxxx4. Tài sản cố định khác- Nguyên giá 22- Giá trị hao mòn lũy kế 23- Giá trị hao mòn TSCĐ trong năm 24 xxxxxxx11.2.Tổng cộng nguồn vốn (25=26+27) 25MãsốThời điểm 01/01/2014Thời điểm 31/12/2014Chi phí XDCB dở dang

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động