Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 3

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

22/12/2017 31 8 2 Trang doc

huyenhd
Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 3
Để giỏi tin học văn phòng đòi hỏi bạn cũng cần phải biết Tiếng Anh. Nếu không bạn sẽ như ọc
vẹt, dập khuôn. Hôm nay, Kế toán Đức Minh sẽ đưa ra thêm các từ vựng trong Bộ từ điển Tiếng
Anh tin học giúp bạn đọc trau dồi vốn từ cho mình nhé!
Ngày nay, tiếng Anh đã quá phổ biến. Và ngay cả khi bạn muốn học tin học văn phòng mà
không biết tiếng Anh thì quả là một điểm yếu khá lớn. Tiếng Anh chiếm phần nhiều trong tin
học. Sau đây, Kế toán Đức Minh xin đưa ra những từ vựng tiếng Anh tin học thông dụng bạn nên
biết để bạn đọc tham khảo nhé!
STT TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT
1 Gird Lưới
2 Group Nhóm
3 Hardware Phần cứng
4 Header Đầu trang
5 Height Chiều cao
6 Help Hướng dẫn, giúp đỡ
7 Hide Ẩn
8 High Cao (mức cao)
9 History Lịch sử
10 Hyperlink Siêu liên kết
11 If Nếu
12 Indent Định dạng thụt lề trong văn bản
13 Info Thông tin
14 Insert Chèn
15 Install Cài đặt
16 Key Khoá (thuật ngữ trong Access chỉ tính duy nhất
của dữ liệu trong bảng)
17 Keyword Từ khoá
18 Language Ngôn ngữ
19 Layout Bố cục, dàn ý
20 Left Trái
21 Less Ít hơn
22 Level Cấp độ, mức
23 Line Dòng/ đường, đoạn thẳng
24 Links Liên kết
25 Local Cục bộ
26 Location Vị trí
27 Manager Quản lý
28 Margins Lề
29 Mark Đánh dấu
30 Max Lớn nhất
Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 3Để giỏi tin học văn phòng đòi hỏi bạn cũng cần phải biết Tiếng Anh. Nếu không bạn sẽ như ọc vẹt, dập khuôn. Hôm nay, Kế toán Đức Minh sẽ đưa ra thêm các từ vựng trong Bộ từ điển Tiếng Anh tin học giúp bạn đọc trau dồi vốn từ cho mình nhé!Ngày nay, tiếng Anh đã quá phổ biến. Và ngay cả khi bạn muốn học tin học văn phòng mà không biết tiếng Anh thì quả là một điểm yếu khá lớn. Tiếng Anh chiếm phần nhiều trong tin học. Sau đây, Kế toán Đức Minh xin đưa ra những từ vựng tiếng Anh tin học thông dụng bạn nênbiết để bạn đọc tham khảo nhé!STT TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT1 Gird Lưới2 Group Nhóm3 Hardware Phần cứng4 Header Đầu trang5 Height Chiều cao6 Help Hướng dẫn, giúp đỡ7 Hide Ẩn8 High Cao (mức cao)9 History Lịch sử10 Hyperlink Siêu liên kết11 If Nếu12 Indent Định dạng thụt lề trong văn bản13 Info Thông tin14 Insert Chèn15 Install Cài đặt16 Key Khoá (thuật ngữ trong Access chỉ tính duy nhất của dữ liệu trong bảng)17 Keyword Từ khoá18 Language Ngôn ngữ19 Layout Bố cục, dàn ý20 Left Trái21 Less Ít hơn22 Level Cấp độ, mức23 Line Dòng/ đường, đoạn thẳng24 Links Liên kết25 Local Cục bộ26 Location Vị trí27 Manager Quản lý28 Margins Lề29 Mark Đánh dấu30 Max Lớn nhất 31 Medium Trung tâm, mức vừa32 Memory Bộ nhớ33 Merge Gộp, hoà trộn34 Min Nhỏ nhất35 More Thêm nữa, nhiều lựa chọn hơn36 Move Di chuyển37 Navigation Điều hướng38 Network Mạng39 New Mới40 Next Tiếp theo41 Not Không có, không bao gồm42 Note Chú ý, ghi chú43 Number Số44 Odd page Trang lẻ45 Offline Ngoại tuyến46 Online Trực tuyến47 Open Mở48 Optimize Tối ưu hoá, làm cho tốt hơn49 Option Tuỳ chọn50 Orientation Sự định hướng (Giấy ngang hay dọc)Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!Huyen BabiBạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 1>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 2>>> Tiếng anh Tin học và kế toánBạn đọc cùng đón đọc những phần tiếp theo của bộ Từ điển Tiếng Anh tin học này nhé!Bạn nào cần xin mẫu từ vựng có thể để lại địa chỉ email bên dưới, mình sẽ gửi cho nhé!

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động