Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 5

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

22/12/2017 7 5 2 Trang doc

huyenhd
Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 5
Biết nhiều Tiếng Anh bạn sẽ có nhiều lợi thế hơn. Bởi vai trò của tiếng Anh trong cuộc sống
cũng như trong công ngày ngày càng quan trọng. Bên cạnh đó Tin học cũng rất cần thiết. Vậy
nên nếu bạn muốn giỏi Tin học trước hết cần biết Tiếng Anh. Để giúp bạn đọc có thêm vốn tự
vựng Tiếng Anh tin học hôm nay Kế toán Tin học Đức sẽ tiếp tục phần 5 của bộ “Từ vựng Tiếng
Anh Tin học” nhé!
STT TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT
1 Shadow Đổ bóng
2 Shapes Hình vẽ
3 Share Chia sẻ
4 Sheet Trang tính
5 Show Trình diễn
6 Software Phần mềm
7 Sort Phân loại
8 Sound Âm thanh
9 Spaces Khoảng trắng
10 Special Đặc biệt
11 Speific Chỉ định
12 Spelling Chính tả
13 Split Phân ra, tách ra, chia nhỏ
14 Status Trạng thái
15 Storage Lưu trữ
16 Style Phong cách, kiểu
17 Sum Tổng
18 Support Trợ giúp
19 Switch Chuyển
20 System Hệ thống
21 Table Bảng
22 Task Nhiệm vụ, công việc
23 Temp Nháp, tạm
24 Tamplate Mẫu
25 Text Văn bản, chuỗi ký tự
26 Time Thời gian
27 Title Tiêu đề
28 Tools Công cụ
29 Top Hàng đầu, trên cùng
30 Turn off Tắt
31 Turn on Mở
32 Type Loại
33 Themes Chủ đề
34 Thesaurus Từ điển đồng nghĩa
Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 5Biết nhiều Tiếng Anh bạn sẽ có nhiều lợi thế hơn. Bởi vai trò của tiếng Anh trong cuộc sống cũng như trong công ngày ngày càng quan trọng. Bên cạnh đó Tin học cũng rất cần thiết. Vậy nên nếu bạn muốn giỏi Tin học trước hết cần biết Tiếng Anh. Để giúp bạn đọc có thêm vốn tự vựng Tiếng Anh tin học hôm nay Kế toán Tin học Đức sẽ tiếp tục phần 5 của bộ “Từ vựng Tiếng Anh Tin học” nhé!STT TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT 1 Shadow Đổ bóng2 Shapes Hình vẽ3 Share Chia sẻ4 Sheet Trang tính5 Show Trình diễn6 Software Phần mềm7 Sort Phân loại8 Sound Âm thanh9 Spaces Khoảng trắng10 Special Đặc biệt11 Speific Chỉ định12 Spelling Chính tả13 Split Phân ra, tách ra, chia nhỏ14 Status Trạng thái15 Storage Lưu trữ16 Style Phong cách, kiểu17 Sum Tổng18 Support Trợ giúp19 Switch Chuyển20 System Hệ thống21 Table Bảng22 Task Nhiệm vụ, công việc23 Temp Nháp, tạm24 Tamplate Mẫu25 Text Văn bản, chuỗi ký tự26 Time Thời gian27 Title Tiêu đề28 Tools Công cụ29 Top Hàng đầu, trên cùng30 Turn off Tắt31 Turn on Mở32 Type Loại33 Themes Chủ đề34 Thesaurus Từ điển đồng nghĩa 35 Track Theo dấu, truy vết36 Translate Dịch37 Transition Sự chuyển tiếp (từ slide này sang slike khác)38 Troubeshoot Khắc phục sự cố39 Undo Huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện40 Unistall Gỡ bỏ cài đặt41 Version Phiên bản42 View Khung nhìn43 Width Độ rộng44 Window Cửa sổ45 Wrap text Ngắt văn bản thành nhiều dòng46 Zoom Thu phóngHy vọng bài viết sau sẽ đem lại thông tin bổ ích cho bạn đọc!Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!Huyen BabiBạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 1>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 2>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 3>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 4>>> Tiếng anh Tin học và kế toánBạn nào cần xin mẫu từ vựng có thể để lại địa chỉ email bên dưới, mình sẽ gửi cho nhé!

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động