ĐỀ THI SỐ 19

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

21/03/2018 14 7 7 Trang doc

ngocanh

Thể loại : Bài tập kế toán

Từ khóa
ĐỀ THI SỐ 19
A. LÝ THUYẾT
1. Phân biệt các khoản sau: chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, hàng bán bị
trả lại? Doanh nghiệp thương mại khi bán hàng phát sinh các khoản giảm trừ doanh
thu hàng bán thì hạch toán như thế nào?
2. Nêu các điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào? Nêu các bút toán chủ yếu liên quan
đến kế toán thuế GTGT đầu vào?
B. THỰC HÀNH
Công ty TNHH ABC có các thông tin ban đầu như sau:
Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2017
Năm tài chính Năm 2017
Đồng tiền hạch toán VNĐ
Chế độ hạch toán Áp dụng theo TT200/2014/TT-BTC.
Lĩnh vực hoạt động Thương mại, dịch vụ
Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ
Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ
Cơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Ba Đình
Giám đốc Trịnh Hà Quang
Số đăng ký kinh doanh 0120456323
I. KHAI BÁO DANH MỤC
1. Danh mục Tài khoản ngân hàng
STT Số tài khoản Tên ngân hàng
1 711A16176274 Ngân hàng Công thương Việt Nam
2. Danh mục khách hàng
STT Mã KH Tên KH Địa chỉ
1 CT_TIENDAT Công ty TNHH Tiến Đt Số 26, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
2 CT_TANHOA Công ty TNHH Tân Hòa Số 32, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội
Trang 1
ĐỀ THI SỐ 19A. LÝ THUYẾT1. Phân biệt các khoản sau: chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, hàng bán bịtrả lại? Doanh nghiệp thương mại khi bán hàng phát sinh các khoản giảm trừ doanhthu hàng bán thì hạch toán như thế nào?2. Nêu các điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào? Nêu các bút toán chủ yếu liên quanđến kế toán thuế GTGT đầu vào?B. THỰC HÀNHCông ty TNHH ABC có các thông tin ban đầu như sau:Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2017Năm tài chính Năm 2017Đồng tiền hạch toán VNĐChế độ hạch toán Áp dụng theo TT200/2014/TT-BTC.Lĩnh vực hoạt động Thương mại, dịch vụPhương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừPhương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳCơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Ba ĐìnhGiám đốc Trịnh Hà QuangSố đăng ký kinh doanh 0120456323I. KHAI BÁO DANH MỤC1. Danh mục Tài khoản ngân hàngSTT Số tài khoản Tên ngân hàng1 711A16176274 Ngân hàng Công thương Việt Nam2. Danh mục khách hàngSTT Mã KH Tên KH Địa chỉ1 CT_TIENDAT Công ty TNHH Tiến Đạt Số 26, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội2 CT_TANHOA Công ty TNHH Tân Hòa Số 32, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà NộiTrang 1 3. Danh mục nhà cung cấpSTT Mã NCC Tên NCC Địa chỉ1 CT_PHUTHE Công ty TNHH Phú Thế Số 86, Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội2 CT_HUEHOA Công ty TNHH Huệ Hoa Số 86, Nguyễn Trãi, Hà Nội3 CT_HONGHA Công ty TNHH Hồng Hà Số 41, Nguyễn Văn Cừ, Hà Nội4. Danh mục vật tư, hàng hóaSTT Mã VTHH Tên VTHHTínhchấtĐVT Thuếsuất(%)KhongầmđịnhTKkho1 TL_TOSHIBA359 Tủ lạnh TOSHIBA 359lit Vật tưhàng hóaChiếc 10% 156 15612 TL_TOSHIBA284 Tủ lạnh TOSHIBA 284lit Vật tưhàng hóaChiếc 10% 156 15615. Danh mục cơ cấu tổ chứcMã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chứcPKT Phòng Kế toán Phòng banPKD Phòng Kinh doanhPhòng banPHCTH Phòng Hành chính Tổng hợpPhòng banBGĐ Ban Giám đốcPhòng ban6. Danh mục nhân viênMã Nhân viên Tên nhân viên Phòng ban Giới tínhLươngthỏa thuậnSốngườiphụthuộcNVTUNG Nguyễn Viết Tùng Ban Giám đốc Nam 20.000.000 2NVAN Nguyễn Văn An Kinh doanh Nam 8.000.000 1NNThuy Ngô Ngọc Thúy Kinh doanh Nữ 8.500.000 1LTDuong Lê Thùy Dương Kế toán Nữ 7.500.000 0NQLAP Ngô Quốc Lập HCTH Nam 6.500.000 1II. SỐ DƯ BAN ĐẦU1. Số dư các tài khoản Đơn vị tính: VNĐTrang 2 Số hiệu TK Tên TK Số dư đầu kỳTrang 3

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động