ĐỀ THI SỐ 11

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

21/03/2018 17 11 6 Trang doc

ngocanh

Thể loại : Bài tập kế toán

Từ khóa
ĐỀ THI SỐ 11
A. LÝ THUYẾT
1. Nêu nội dung nguyên tắc giá gốc? Nguyên giác giá gốc được vận dụng như thế nào
trong việc tính giá vật tư, hàng hóa mua về? Lấy ví dụ minh họa.
2. Trình bày điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng? Trong trường hợp hàng đổi hàng
thì có ghi nhận là doanh thu hay không? Nếu có kế toán hạch toán như thế nào?
B. THỰC HÀNH
Công ty TNHH ABC có các thông tin ban đầu như sau:
Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2015
Năm tài chính Năm 2015
Đồng tiền hạch toán VNĐ
Chế độ hạch toán Áp dụng theo TT200/2014/TT-BTC
Lĩnh vực hoạt động Thương mại, dịch vụ
Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ
Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ
Cơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Ba Đình
Giám đốc Đỗ Hữu Hiếu
Số đăng ký kinh doanh 0125634894
I. KHAI BÁO DANH MỤC
3. Danh mục Tài khoản ngân hàng
STT Số tài khoản Tên ngân hàng
1 5040.0000.1532 Ngân hàng TMCP Quân Đội
4. Danh mục khách hàng
STT Mã KH Tên KH Địa chỉ
1 CT_TANHOA Công ty TNHH Tân Hòa S 32, C Nhuế, TLiêm, Hà Ni
5. Danh mục nhà cung cấp
STT Mã NCC Tên NCC Địa chỉ
1 CT_THUYAN Công ty TNHH Thúy An Số 213, Xuân Thủy, Hà Nội
2 CT_PHUTHE Công ty TNHH Phú Thế Số 11, Cầu Đuống, Hà Nội
Trang 1
ĐỀ THI SỐ 11A. LÝ THUYẾT1. Nêu nội dung nguyên tắc giá gốc? Nguyên giác giá gốc được vận dụng như thế nàotrong việc tính giá vật tư, hàng hóa mua về? Lấy ví dụ minh họa.2. Trình bày điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng? Trong trường hợp hàng đổi hàngthì có ghi nhận là doanh thu hay không? Nếu có kế toán hạch toán như thế nào?B. THỰC HÀNHCông ty TNHH ABC có các thông tin ban đầu như sau:Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2015Năm tài chính Năm 2015Đồng tiền hạch toán VNĐChế độ hạch toán Áp dụng theo TT200/2014/TT-BTCLĩnh vực hoạt động Thương mại, dịch vụPhương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừPhương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳCơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Ba ĐìnhGiám đốc Đỗ Hữu HiếuSố đăng ký kinh doanh 0125634894I. KHAI BÁO DANH MỤC3. Danh mục Tài khoản ngân hàngSTT Số tài khoản Tên ngân hàng1 5040.0000.1532 Ngân hàng TMCP Quân Đội4. Danh mục khách hàngSTT Mã KH Tên KH Địa chỉ1 CT_TANHOA Công ty TNHH Tân Hòa Số 32, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội5. Danh mục nhà cung cấpSTT Mã NCC Tên NCC Địa chỉ1 CT_THUYAN Công ty TNHH Thúy An Số 213, Xuân Thủy, Hà Nội2 CT_PHUTHE Công ty TNHH Phú Thế Số 11, Cầu Đuống, Hà NộiTrang 1 3 CT_NS Công ty Nước sạch Hà Nội Số 256, Trường Chinh, Hà Nội4 CT_DL Công ty Điện lực Số 75, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội6. Danh mục vật tư, hàng hóaSTTMã VTHH Tên VTHH Tính chấtĐVTThuếsuất (%)KhongầmđịnhTKkho1QUANAUQuần âu namVật tư hànghóaChiếc 10 156 15612QUANBOQuần bò nam Vật tư hànghóaChiếc 10 156 15613AO_SO_MIÁo sơ mi namVật tư hànghóaChiếc 10 156 15614AO_THUNÁo thun namVật tư hànghóaChiếc 10 156 15617. Danh mục cơ cấu tổ chứcMã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chứcPKT Phòng Kế toán Phòng banPKD Phòng Kinh doanhPhòng banPHCTH Phòng Hành chính Tổng hợpPhòng banII. SỐ DƯ BAN ĐẦU1. Số dư các tài khoản: Đơn vị tính: VNĐSố hiệu TK Tên TK Số dư đầu kỳCấp 1 Cấp 2 Nợ Có111 Tiền mặt 50.000.0001111 Tiền Việt Nam 50.000.000112 Tiền gửi NH 500.000.0001121Tiền Việt Nam (Ngân hàng TMCP QuânĐội)500.000.000131 Phải thu của khách hàng 200.000.000Chi tiếtCông ty TNHH Tân Hòa 200.000.000156 Hàng hóa 350.000.0001561 Giá mua hàng hóa 350.000.000Trang 2 211 Tài sản cố định hữu hình 530.000.0002111 Nhà cửa, vật kiến trúc 500.000.0002114 Thiết bị, dụng cụ quản lý 30.000.000242Chi phí trả trước15.000.000214 Hao mòn TSCĐ 260.000.0002141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 260.000.000331 Phải trả cho người bán 150.000.000ChitiếtCông ty TNHH Thúy An 150.000.0003411 Các khoản đi vay 170.000.000411 Nguồn vốn kinh doanh 1.000.000.0004111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.000.000.000421 Lợi nhuận chưa phân phối 65.000.0004211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước 65.000.000Tổng cộng 1.645.000.000 1.645.000.0002. Số tồn vật tư hàng hóa đầu kỳ:Mã hàng Tên hàngĐơn vị tínhSố lượngGiá trịQUANAUQuần âu namChiếc 500200.000.000AO_SO_MIÁo sơ mi namChiếc 300150.000.000TỔNG CỘNG350.000.0003. TSCĐ tồn đầu kỳMã TSCĐ Tên TSCĐPhòngbanNgày tínhkhấu haoThờigiansửdụng(năm)Nguyên giá HMLKNHA01 Cửa hàng kinhdoanhKinh doanh 01/01/2010 10 500.000.0000 250.000.000MVT_Intel01 Máy vi tính Intel 01Kế toán 01/01/2014 3 30.000.000 10.000.000TỔNG CỘNG 530.000.000 260.000.0004. CCDC tồn đầu kỳSTTMãCCDCTên CCDCPhòngbanNgày ghităngSố kỳphânbổGiá trịCCDCGiá trị đãphân bổTrang 3

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động