ĐỀ THI SỐ 10

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

21/03/2018 473 52 6 Trang doc

ngocanh

Thể loại : Bài tập kế toán

Từ khóa
ĐỀ THI SỐ 10
A. LÝ THUYẾT
1. Nêu các trường hợp giảm TSCĐ? Lấy dụ hạch toán nghiệp vụ giảm TSCĐ trong
trường hợp thanh lý, nhượng bán TSCĐ?
2. Nêu các khoản giảm trừ doanh thu? Lấy dụ hạch toán trong trường hợp doanh
nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng (thanh toán bằng tiền mặt)?
B. THỰC HÀNH
Công ty TNHH ABC có các thông tin ban đầu như sau:
Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2017
Năm tài chính 2017
Đồng tiền hạch toán VNĐ
Chế độ hạch toán Áp dụng theo TT200/2014/TT-BTC
Lĩnh vực hoạt động Thương mại, dịch vụ
Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ
Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ
Cơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Ba Đình
Giám đốc Trần Khánh Nguyên
Số đăng ký kinh doanh 0124456789
I. KHAI BÁO DANH MỤC
1. Danh mục ngân hàng
STT Số tài khoản Tên ngân hàng
1 711A16176274 Ngân hàng Công thương Việt Nam
2. Danh mục khách hàng
STT Mã KH Tên KH Địa chỉ
1 CT_LANHANH Công ty TNHH Lan Anh S 56, Ph Huế, Hoàn Kiếm, Hà Ni
3. Danh mục nhà cung cấp
STT Mã NCC Tên NCC Địa chỉ
2 CT_MYHANH Công ty TNHH Mỹ Hạnh Số 46 Văn Cao, Hà Nội
3 CH_HONGHA Cửa hàng Hồng Hà Số 41 Nguyễn Văn Cừ, Hà Nội
Trang 1
ĐỀ THI SỐ 10A. LÝ THUYẾT1. Nêu các trường hợp giảm TSCĐ? Lấy ví dụ và hạch toán nghiệp vụ giảm TSCĐ trongtrường hợp thanh lý, nhượng bán TSCĐ?2. Nêu các khoản giảm trừ doanh thu? Lấy ví dụ và hạch toán trong trường hợp doanhnghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng (thanh toán bằng tiền mặt)?B. THỰC HÀNHCông ty TNHH ABC có các thông tin ban đầu như sau:Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2017Năm tài chính 2017Đồng tiền hạch toán VNĐChế độ hạch toán Áp dụng theo TT200/2014/TT-BTCLĩnh vực hoạt động Thương mại, dịch vụPhương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừPhương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳCơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Ba ĐìnhGiám đốc Trần Khánh NguyênSố đăng ký kinh doanh 0124456789I. KHAI BÁO DANH MỤC1. Danh mục ngân hàngSTT Số tài khoản Tên ngân hàng1 711A16176274 Ngân hàng Công thương Việt Nam2. Danh mục khách hàngSTT Mã KH Tên KH Địa chỉ1 CT_LANHANH Công ty TNHH Lan Anh Số 56, Phố Huế, Hoàn Kiếm, Hà Nội3. Danh mục nhà cung cấpSTT Mã NCC Tên NCC Địa chỉ2 CT_MYHANH Công ty TNHH Mỹ Hạnh Số 46 Văn Cao, Hà Nội3 CH_HONGHA Cửa hàng Hồng Hà Số 41 Nguyễn Văn Cừ, Hà NộiTrang 1 4. Danh mục vật tư, hàng hóaSTT Mã VTHH Tên VTHHTínhchấtĐVT Thuếsuất(%)KhongầmđịnhTKkho1CANON 14 Máy ảnh Canon14.0Hàng hóa Chiếc 10 156 15612 SONY 10 Máy ảnh Sony 10.0 Hàng hóa Chiếc 10 156 15613 SAMSUNG12.1Máy ảnh Samsung 12.1Hàng hóa Chiếc 10 156 15615. Danh mục cơ cấu tổ chứcMã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chứcPKT Phòng Kế toán Phòng banPKD Phòng Kinh doanhPhòng banPHCTH Phòng Hành chính Tổng hợpPhòng banII. SỐ DƯ BAN ĐẦU1. Số dư các tài khoản Đơn vị tính: VNĐSố hiệu TK Tên TK Số dư đầu kỳCấp 1 Cấp 2 Nợ Có111 Tiền mặt 50.000.0001111 Tiền Việt Nam 50.000.000112 Tiền gửi NH 558.000.0001121Tiền Việt Nam (ngân hàng Côngthương)558.000.000131 Phải thu của khách hàng 200.000.000Chi tiếtCông ty TNHH Lan Anh 200.000.000156 Hàng hóa 457.000.0001561Giá mua hàng hóa 457.000.000211 Tài sản cố định hữu hình 560.000.0002113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 500.000.0002114 Thiết bị, dụng cụ quản lý 60.000.000214 Hao mòn TSCĐ 270.000.0002141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 270.000.000331 Phải trả cho người bán 220.000.000Trang 2 ChitiếtCông ty TNHH Mỹ Hạnh 220.000.000353 Quỹ khen thưởng phúc lợi 30.000.0003532 Quỹ phúc lợi 30.000.000411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.200.000.0004111 Vốn góp của chủ sở hữu 1.200.000.000414Quỹ đầu tư phát triển 25.000.000421 Lợi nhuận chưa phân phối 80.000.0004211Lợi nhuận chưa phân phối nămtrước80.000.000Tổng cộng 1.825.000.000 1.825.000.0002. Vật tư hàng hóa tồn đầu kỳMã hàng Tên hàngĐơn vị tínhSố lượngGiá trị CANON 14 Máy ảnh Canon 14.0Chiếc 50200.000.000SONY 10 Máy ảnh Sony 10.0Chiếc 30105.000.000SAMSUNG 12.1Máy ảnh Samsung 12.1Chiếc 40152.000.000TỔNG CỘNG457.000.0003. TSCĐ đầu kỳMã TSCĐ Tên TSCĐPhòngbanNgày tínhkhấu haoThờigian sửdụng(năm)NguyêngiáHMLKMVT_Intel01 Máy vi tính Intel01Kế toán 01/01/2016 3 30.000.000 10.000.000MVT_Intel02 Máy vi tính Intel02Kinh doanh01/01/2016 3 30.000.000 10.000.000OTO_SUZUKI Ô tô tải SUZUKIKinh doanh01/01/2012 10 500.000.000250.000.000TỔNG CỘNG 560.000.000270.000.000III. CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINHTrong tháng 01 năm 2017, tại doanh nghiệp phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:Trang 3

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động