Đề tài Kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình

8.000đ

Tải xuống

06/11/2017 2.851 641 3 Trang doc

Khoa kk
Khoa: Kế Toán Lớp: ĐH KT3 – K1
CHƯƠNG II : TỔNG QUAN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP
HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY CỔ
PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MỸ ĐÌNH
2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty cổ phần đầu tư và phát
triển xây dựng Mỹ Đình
2.1.1. Thông tin chung về Công ty
Tên công ty: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình
Tên giao dịch: MY DINH CONSTRUCTION DEVELOPMENT AND
INVESTEMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: MY DINH INCO.,JSC
Trụ sở chính: A6 - A - Dự án X3 - Thị trấn Cầu Diễn, Huyện Từ Liêm,
thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 04.35682783
Fax: 04.35682783
Mã số thuế: 0104436908
* Người đại diện theo pháp luật của Công ty:
- Chức danh: Tổng giám đốc
- Họ và tên: Nghiêm Minh Thanh
- Sinh ngày: 07/12/1970
- Dân tộc: Kinh
- Quốc tịch: Việt Nam
*Kế toán t rưởng:
-Họ và tên: Lê Thị Lý
*Kế toán viên (người hướng dẫn):
-Họ và tên : Phạm Thu Hoài
-SĐT:0985230118
-Email: phamthuhoai89tb@gmail.com
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Phạm Thị Điểm
1

Khoa: Kế Toán Lớp: ĐH KT3 – K1CHƯƠNG II : TỔNG QUAN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬPHỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY CỔPHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MỸ ĐÌNH2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình2.1.1. Thông tin chung về Công tyTên công ty: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ ĐìnhTên giao dịch: MY DINH CONSTRUCTION DEVELOPMENT ANDINVESTEMENT JOINT STOCK COMPANYTên viết tắt: MY DINH INCO.,JSCTrụ sở chính: A6 - Lô A - Dự án X3 - Thị trấn Cầu Diễn, Huyện Từ Liêm,thành phố Hà Nội.Điện thoại: 04.35682783Fax: 04.35682783Mã số thuế: 0104436908* Người đại diện theo pháp luật của Công ty:- Chức danh: Tổng giám đốc- Họ và tên: Nghiêm Minh Thanh- Sinh ngày: 07/12/1970- Dân tộc: Kinh- Quốc tịch: Việt Nam*Kế toán t rưởng: -Họ và tên: Lê Thị Lý*Kế toán viên (người hướng dẫn): -Họ và tên : Phạm Thu Hoài -SĐT:0985230118-Email: phamthuhoai89tb@gmail.com Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Phạm Thị Điểm 1 Khoa: Kế Toán Lớp: ĐH KT3 – K12.1.2. Quá trình hình thành và phát triểnCông ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình được thành lập theoquyết định số 1643/2001/QĐ-UB ngày 10 thánh 08 năm 2001 của UBND Thànhphố Hà Nội trên cơ sở chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phầndựa trên các căn cứ:- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21-6-1994.- Căn cứ nghị định số 44/1998/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29-6-1998 vềchuyển DNNN thành Công ty cổ phần.- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 021/KH-DN ngày 6-8-2001 về việc chuyển Bộ phận xây dựng thuộc Công ty công trình xây dựng MỹĐình thành Công ty cổ phần.Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần số 0104436908 doSở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 20/01/2001. Công ty có tư cáchpháp nhân, tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh trongphạm vi số vốn góp của mình. Công ty thực hiện chế độ hạch toán độc lập và sửdụng con giấu riêng, tổ chức hoạt động theo luật doanh nghiệp và điều lệ của côngty cổ phần.Năm 2006 Công ty đã chính thức đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư và pháttriển xây dựng Mỹ Đình.Thời gian đầu khi mới thành lập, Công ty có sự tham gia của 43 cổ đông sánglập với số vốn điều lệ là: 1.500.000.000 đồng, trong đó tỷ lệ cổ phần nhà nước là0%, tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Công ty là 95%, tỷ lệ cổ phần báncho đối tượng ngoài Công ty là 5%.Năm 2008 vốn điều lệ của công ty tăng lên là: 7.150.470.000 đồng, tỷ lệ vốncổ phần trong số vốn điều lệ là không đổi.Hiện nay số cổ phần mà công ty đang lưu hành là 8.253 cổ phần với mệnh giá100.000đ/cổ phần với 100% là cổ phiếu phổ thông không có cổ phiếu ưu đãi.Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Phạm Thị Điểm 2 Khoa: Kế Toán Lớp: ĐH KT3 – K12.1.3 Dưới đây là kết quả hoạt động của Công ty trong vòng 2 năm trở lại đây: Bảng số 01: bảng cân đối rút gọnĐVT: ĐồngChỉ tiêuTỔNG SỐNăm 2009 Năm 2010 Năm 2011A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 53.613.538.194 49.534.120.574 81.108.670.738I. Tiền và các khoản tươngđương tiền3.595.986.392 1.137.182.437 7.929.022.292II. Các khoản đầu tư tàichính ngắn hạnIII. Các khoản phải thu 43.492.063.910 44.533.892.164 61.600.064.500IV. Hàng tồn kho 5.436.129.789 3.137.394.970 10.705.582.826V. Tài sản ngắn hạn khác 1.089.358.103 725.651.003 874.001.120B. TÀI SẢN DÀI HẠN 16.028.565.927 19.437.020.338 17.695.242.277I. Các khoản phải thu dàihạn231.932.087 223.634.047II. Tài sản cố định 15.965.367.112 18.715.122.695 16.975.201.740III. Các khoản đầu tư tàichính dài hạn31.000.000 26.000.000 18.000.000IV. Tài sản dài hạn khác 32.198.815 463.965.556 478.406.490TỔNG CỘNG TÀI SẢN 69.642.104.121 68.971.140.912 98.803.913.015A.NỢ PHẢI TRẢ 61.109.910.376 60.425.570.078 90.042.873.741I. Nợ ngắn hạn 53.053.566.630 39.952.123.888 48.060.930.664II Nợ dài hạn 8.056.343.746 20.473.446.190 41.981.943.077B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞHỮU8.532.193.745 8.545.570.834 8.761.039.274I. Vốn chủ sở hữu 8.388.225.664 8.409.043.131 8.585.348.045II. Nguồn kinh phí và quỹkhác143.968.081 136.527.703 175.691.229TỔNG CỘNG NGUỒNVỐN69.642.104.121 68.971.140.912 98.803.913.015( Nguồn: Phòng tài chính kế toán)Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Phạm Thị Điểm 3

Mọi người cũng xem

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động