Bảng cân đối kế toán qđ 15

Miễn phí

Tải xuống Đọc tài liệu

21/11/2017 4 0 3 Trang xls

Khoa kk

Thể loại : Kế toán thuế

Từ khóa
1/3
CÔNG TY ABC
Địa chỉ:
Mã số thuế :
Mẫu số B 01 – DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày : 31/01/09
Đơn vị tính : Đồng
TÀI SẢN Số cuối kỳ Số đầu kỳ
1 2 3 4 5
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110+120+130+140+150)
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1. Tiền
V.01
2. Các khoản tương đương tiền
112 V.02
0 0
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120
0 0
1. Đầu tư ngắn hạn
121
0 0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*)
129
0 0
III. Các khoản phải thu
130
0 0
1. Phải thu khách hàng
131
0 0
2. Trả trước cho người bán
132
0 0
3. Phải thu nội bộ
133
0 0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134
0 0
- Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
0 0
- Phải thu nội bộ khác
0 0
5. Các khoản phải thu khác
135 V.03
0 0
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi(*)
139
0 0
IV. Hàng tồn kho
140
0 0
1. Hàng tồn kho
141 V.04
0 0
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149
0 0
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151
2. Thuế GTGT được khấu trừ
152
2. Các khoản thuế phải thu
154 V.05
0 0
3. Tài sản ngắn hạn khác
158
0 0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210+220+240+250+260)
200
0 0
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
0 0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211
0 0
2. Phải thu nội bộ dài hạn
212 V.06
0 0
3. Phải thu dài hạn khác
218 V.07
0 0
4. Dự phòng phải thu khó đòi (*)
219
0 0
II. Tài sản cố định
220
0 0
Ban hàng theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của bộ trưởng BTC
số
Thuết
minh
1/3 CÔNG TY ABC Địa chỉ:Mã số thuế : Mẫu số B 01 – DN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày : 31/01/09 Đơn vị tính : Đồng TÀI SẢN Số cuối kỳ Số đầu kỳ 1 2 3 4 5 A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110+120+130+140+150)100I. Tiền và các khoản tương đương tiền1101. TiềnV.012. Các khoản tương đương tiền112 V.020 0 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn1200 0 1. Đầu tư ngắn hạn1210 0 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*)1290 0 III. Các khoản phải thu1300 0 1. Phải thu khách hàng1310 0 2. Trả trước cho người bán 1320 0 3. Phải thu nội bộ1330 0 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng1340 0 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc0 0 - Phải thu nội bộ khác0 0 5. Các khoản phải thu khác 135 V.030 0 6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi(*)1390 0 IV. Hàng tồn kho1400 0 1. Hàng tồn kho141 V.040 0 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)1490 0 V. Tài sản ngắn hạn khác1501. Chi phí trả trước ngắn hạn1512. Thuế GTGT được khấu trừ1522. Các khoản thuế phải thu154 V.050 0 3. Tài sản ngắn hạn khác1580 0 B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210+220+240+250+260)2000 0 I. Các khoản phải thu dài hạn2100 0 1. Phải thu dài hạn của khách hàng2110 0 2. Phải thu nội bộ dài hạn212 V.060 0 3. Phải thu dài hạn khác218 V.070 0 4. Dự phòng phải thu khó đòi (*)2190 0 II. Tài sản cố định2200 0 Ban hàng theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của bộ trưởng BTCMã số Thuết minh 2/31. Tài sản cố định hữu hình221 V.080 0 - Nguyên giá2220 0 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)2230 0 2. Tài sản cố định thuê tài chính224 V.090 0 - Nguyên giá2250 0 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)2260 0 3. Tài sản cố định vô hình227 V.100 0 - Nguyên giá2280 0 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)2290 0 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang230 V.110 0 III. Bất động sản đầu tư240 V.120 0 - Nguyên giá2410 0 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)2420 0 IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn2500 0 1. Đầu tư vào công ty con2510 0 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh2520 0 - Vốn góp liên doanh0 0 -Đầu tư vào công ty liên kết0 0 3. Đầu tư dài hạn khác258 V.130 0 4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*)2590 0 V. Tài sản dài hạn khác2600 0 1. Chi phí trả trước ngắn hạn261 V.140 0 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262 V.213. Tài sản dài hạn khác268TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200)270 NGUỒN VỐN Số cuối kỳ Số đầu kỳ A. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+320)300I. Nợ ngắn hạn3101. Vay và nợ ngắn hạn311 V.152. Phải trả người bán3123. Người mua trả tiền trước3134. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước314 V.165. Phải trả công nhân viên người lao động3156. Chi phí phải trả316 V.177. Phải trả nội bộ3178. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng3189. Các khoản phải trả, phải nộp khác319 V.1810. Dự phòng phải trả ngắn hạn320II. Nợ dài hạn3301. Phải trả dài hạn người bán331 Mã số Thuyết Minh 3/32. Phải trả dài hạn nội bộ332 V.193. Phải trả dài hạn khác3334. Vay và nợ dài hạn334 V.205. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả335 V.21B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410+420)400I. Vốn chủ sở hữu410 V.221. Vốn đầu tư của chủ sở hữu4112. Thặng dư vốn cổ phần4123. Vốn khác của chủ sở hữu4133. Cổ phiếu ngân quỹ (*)4144. Chênh lệch đánh giá lại tài sản4155. Chênh lệch tỷ giá hối đoái4166. Quỹ đầu tư phát triển4177. Quỹ dự phòng tài chính4188. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu4199. Lợi nhuận chưa phân phối42010.Nguồn vốn đấu tư xây dựng cơ bản421II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 4301. Quỹ khen thưởng phúc lợi4312. Nguồn kinh phí432 V.233. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ433TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430= 300+400)440CAÙC CHÆ TIEÂU NGOAØI BAÛNG CAÂN ÑOÁI KEÁ TOAÙN CHỈ TIÊU Số cuối kỳ Số đầu kỳ 1. Tài sản thuê ngoài0 0 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công0 0 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi0 0 4. Nợ khó đòi đã xử lý0 0 5. Ngoại tệ các loại0 0 6. Dự toán kinh phí hoạt động0 0 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có 0 0 Ngày 31 tháng 1 năm 2009 Ng i l p K toán tr ng Giám đ cườ ậ ế ưở ố Mã số Thuyết Minh

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động