1000 từ vựng tiếng anh kế toán- chủ đề VSCH và doanh thu- BCĐKT.

5.000đ

Tải xuống

24/11/2017 11 0 3 Trang doc

huyenhd
1000 từ vựng tiếng anh kế toán- chủ đề VSCH và doanh thu- BCĐKT.
Nền kinh tế xã hội hội nhập và thương mại đa phương như hiện nay đòi hỏi bạn phải biết nhiều về
tiếng anh. Bạn làm kế toán và đòi hỏi bạn cần biết tiếng anh để hỗ trợ cho công việc. Hôm nay Kế
toán Đức Minh cung cấp tới bạn đọc “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng anh chuyên ngành Kế
toán”chủ đề Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong Bảng cân đối kế toán.
Tiếng anh và tin học ngày này đều là các kỹ năng cần thiết trong cuộc sống cũng như công việc. Bất
cứ ngành nghề nào cũng vậy, tiếng anh đóng vai trò cầu nối để bạn vươn tới thành công nhanh hơn.
Để tích luỹ cho vốn từ tựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thêm phong phú, bạn đọc theo dõi chủ
đề “Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong BCĐKT” trong “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh
chuyên ngành Kế toán” nhé!
RESOURCES VỐN CHỦ SỞ HỮU
411 Working capital Nguồn vốn kinh doanh
4111 Paid-in capital Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112 Share premium Công ty cổ phần Thặng dư vốn cổ phần
4118 Other capital Vốn khác
412 Differences upon asset revaluation Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413 Foreign exchange differences Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 Foreign exchange differences
revaluation at the end fiscal year
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối
năm tài chính
4132 Foreign exchange differences in
period capital construction
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn
đầu tư XDCB
investment
414 Investment & development funds Quỹ đầu tư phát triển
415 Financial reserve funds Quỹ dự phòng tài chính
418 Other funds Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419 Stock funds Cổ phiếu quỹ
421 Undistributed earnings Lợi nhuận chưa phân phối
4211 Previous year undistributed
earnings
Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
4212 This year undistributed earnings Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
431 Bonus & welfare funds Quỹ khen thưởng, phúc lợi
4311 Bonus fund Quỹ khen thưởng
4312 Welfare fund Quỹ phúc lợi
4313 Welfare fund used to acquire fixed
assets
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
441 Construction investment fund Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
461 Budget resources Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611 Precious year budget resources Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 This year budget resources Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466 Budget resources used to acquire
fixed assets
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
REVENUE DOANH THU
511 Sales Chi tiết theo yêu cầu quản lý Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111 Goods sale Doanh thu bán hàng hóa
5112 Finished product sale Doanh thu bán các thành phẩm
1000 từ vựng tiếng anh kế toán- chủ đề VSCH và doanh thu- BCĐKT.Nền kinh tế xã hội hội nhập và thương mại đa phương như hiện nay đòi hỏi bạn phải biết nhiều về tiếng anh. Bạn làm kế toán và đòi hỏi bạn cần biết tiếng anh để hỗ trợ cho công việc. Hôm nay Kế toán Đức Minh cung cấp tới bạn đọc “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng anh chuyên ngành Kế toán”chủ đề Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong Bảng cân đối kế toán.Tiếng anh và tin học ngày này đều là các kỹ năng cần thiết trong cuộc sống cũng như công việc. Bất cứ ngành nghề nào cũng vậy, tiếng anh đóng vai trò cầu nối để bạn vươn tới thành công nhanh hơn. Để tích luỹ cho vốn từ tựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thêm phong phú, bạn đọc theo dõi chủ đề “Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong BCĐKT” trong “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế toán” nhé!RESOURCES VỐN CHỦ SỞ HỮU411 Working capital Nguồn vốn kinh doanh4111 Paid-in capital Vốn đầu tư của chủ sở hữu4112 Share premium Công ty cổ phần Thặng dư vốn cổ phần4118 Other capital Vốn khác412 Differences upon asset revaluation Chênh lệch đánh giá lại tài sản413 Foreign exchange differences Chênh lệch tỷ giá hối đoái4131 Foreign exchange differences revaluation at the end fiscal yearChênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính4132 Foreign exchange differences in period capital construction Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB investment414 Investment & development funds Quỹ đầu tư phát triển415 Financial reserve funds Quỹ dự phòng tài chính418 Other funds Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu419 Stock funds Cổ phiếu quỹ421 Undistributed earnings Lợi nhuận chưa phân phối4211 Previous year undistributed earningsLợi nhuận chưa phân phối năm trước4212 This year undistributed earnings Lợi nhuận chưa phân phối năm nay431 Bonus & welfare funds Quỹ khen thưởng, phúc lợi4311 Bonus fund Quỹ khen thưởng4312 Welfare fund Quỹ phúc lợi4313 Welfare fund used to acquire fixed assetsQuỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ441 Construction investment fund Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản461 Budget resources Nguồn kinh phí sự nghiệp4611 Precious year budget resources Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước4612 This year budget resources Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay466 Budget resources used to acquire fixed assetsNguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ REVENUE DOANH THU511 Sales Chi tiết theo yêu cầu quản lý Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ5111 Goods sale Doanh thu bán hàng hóa5112 Finished product sale Doanh thu bán các thành phẩm 5113 Services sale áp dụng khi có bán hàng nội bộDoanh thu cung cấp dịch vụ5114 Subsidization sale Doanh thu trợ cấp, trợ giá5117 Investment real estate sale Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư512 Internal gross sales Doanh thu bán hàng nội bộ5121 Goods sale Doanh thu bán hàng hoá5122 Finished product sale Doanh thu bán các thành phẩm5123 Services sale Doanh thu cung cấp dịch vụ515 Financial activities income Doanh thu hoạt động tài chính521 Sale discount Chiết khấu thương mại531 Sale returns Hàng bán bị trả lại532 Devaluation of sale Giảm giá bán hàngTrau dồi vốn từ tiếng Anh không bao giờ là đủ. Hy vọng các chủ đề tiếng anh Kế toán giúp cho công việc kế toán thực tế của bạn trở nên trôi chảy và thuận lợi hơn.Bạn đọc có thể tham khảo thêm các chủ đề khác như:Tiếng anh kế toán chủ đề TSNH ==== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2818/1000-tu-vung-tieng-Anh-ke-toan--chu-de-tai-san-ngan-han-BCDKT.htmlTiếng anh kế toán chủ đề TSDH ==== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2825/1000-tu-vung-tieng-anh-Ke-toan--chu-de-TS-dai-han-trong-BCDKT.htmlTiếng anh kế toán chủ đề Nợ phải trả === > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2830/1000-tu-vung-Tieng-Anh-Ke-toan--chu-de-No-phai-tra-trong-BCDKT.html

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động