1000 từ vựng tiếng Anh kế toán chủ đề TSNH

3.000đ

Tải xuống Đọc tài liệu

24/11/2017 0 0 4 Trang doc

huyenhd
1000 từ vựng tiếng Anh kế toán- Tài sản ngắn hạn BCĐKT
Vai trò quan trọng của tiếng Anh trong công việc đã quá rõ ràng. Bạn là người đã đi làm? Bạn là
nhân viên kế toán? Hay bạn đang là sinh viên muốn tìm hiểu về kế toán? Công cụ hỗ trợ đắc lực cho
bạn sau này là tiếng Anh. Hôm nay, Kế toán Đức Minh sẽ giới thiệu tiếp tới bạn đọc phần tiếp theo
của Bộ bí kíp 1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán nhé!
Tiếp tục với Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hay dùng, Kế toán Đức
Minh hôm nay sẽ giới thiệu chủ đề “Tài sản ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán”.
Đọc và hiểu được báo cáo tài chính là một vấn đề rất quan trọng. Nhưng đọc và hiểu được bảng cân
dối kế toán bằng Tiếng Anh sẽ đem lại nhiều thuận lợi cho bạn. Mở rộng sự hiểu biết, nâng cao vốn
từ vựng tiếng Anh giúp bạn khoảng cách giữa bạn và kế toán thực tế thêm gần hơn!
111 Tiền mặt Cash on hand
111
1 Tiền Việt Nam Vietnam dong
111
2 Ngoại tệ Foreign currency
111
3 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý Gold, metal, precious stone
112 Tiền gửi ngân hàng Cash in bank
113 Tiền đang chuyển Cash in transit
121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Short term securities
investment
1000 từ vựng tiếng Anh kế toán- Tài sản ngắn hạn BCĐKTVai trò quan trọng của tiếng Anh trong công việc đã quá rõ ràng. Bạn là người đã đi làm? Bạn là nhân viên kế toán? Hay bạn đang là sinh viên muốn tìm hiểu về kế toán? Công cụ hỗ trợ đắc lực chobạn sau này là tiếng Anh. Hôm nay, Kế toán Đức Minh sẽ giới thiệu tiếp tới bạn đọc phần tiếp theo của Bộ bí kíp 1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán nhé! Tiếp tục với Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hay dùng, Kế toán ĐứcMinh hôm nay sẽ giới thiệu chủ đề “Tài sản ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán”. Đọc và hiểu được báo cáo tài chính là một vấn đề rất quan trọng. Nhưng đọc và hiểu được bảng cân dối kế toán bằng Tiếng Anh sẽ đem lại nhiều thuận lợi cho bạn. Mở rộng sự hiểu biết, nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn khoảng cách giữa bạn và kế toán thực tế thêm gần hơn!111 Tiền mặt Cash on hand1111 Tiền Việt Nam Vietnam dong1112 Ngoại tệ Foreign currency1113 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý Gold, metal, precious stone112 Tiền gửi ngân hàng Cash in bank113 Tiền đang chuyển Cash in transit121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạnShort term securities investment 1211 Cổ phiếu Stock1212 Trái phiếu, tin phiếu, kỳ phiếuBond, treasury bill, exchange bill128 Đầu tư ngắn hạn khác Other short term investment1281 Tiền gửi có kỳ hạn Time deposits1288 Đầu tư ngắn hạn khác Other short term investment129Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạnProvision short term investment131 Phải thu khách hàng Receivables from customers133 Thuế GTGT được khấu trừ VAT deducted1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụVAT deducted of goods, services1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐVAT deducted of fixed assets136 Phải thu nội bộ Internal Receivables1361Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộcWorking capital from sub-units1368 Phải thu nội bộ khác Other internal receivables138 Phải thu khác Other receivables1381 Tài sản thiếu chờ xử lýShortage of assets awaiting resolution138 Phải thu về cổ phần hoá Privatisation receivables 51388 Phải thu khác Other receivables139 Dự phòng phải thu khó đòi Provision for bad receivables141 Tạm ứngAdvances (detailed by receivers)142 Chi phí trả trước ngắn hạn Short-term prepaid expenses144Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạnMortage, collateral & short term deposits151 Hàng mua đang đi đường Purchased goods in transit152 Nguyên vật liệu Raw materials153 Công cụ, dụng cụ Instrument & tool154 Chi phí sản xuất KD dở dang Cost for work in process155 Thành Phẩm Finished products156 Hàng hoá Goods1561 Giá mua hàng hoá Purchased rate1562 Chi phí thu mua hàng hoá Cost for purchase1567 Hàng hoá bất động sản Real estate157 Hàng gửi đi bán Entrusted goods for sale158 Hàng hoá kho bảo thuếGoods in tax-suspension warehouse159 Dự phòng giảm giá hàng tồn khoProvision for devaluation of stocks

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động