1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề TSDH

3.000đ

Tải xuống

24/11/2017 0 0 3 Trang doc

huyenhd
1000 từ vựng tiếng anh Kế toán- chủ đề TS dài hạn trong BCĐKT
Bạn nghĩ rằng kế toán chỉ cần biết đến sổ sách và các con số? Vậy thì bạn cần thay đổi ngay suy
nghĩ này nhé!. Ngày nay, Tiếng anh xuất hiện ở mọi nơi, kể cả công việc kế toán của bạn. Tiếp tục
viết tiếp Bộ bí kíp 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán, Kế toán Đức Minh hôm nay sẽ
giới thiệu tới các bạn chủ đề Tài sản dài hạn trong Bảng cân đối kế toán.
Khi làm một nhân viên kế toán thực tế, bạn gặp khá nhiều vấn đề. Bạn nghĩ sao nếu công ty mình
làm việc với một công ty nước ngoài và bạn không biết tiếng anh? Bạn sẽ hoàn toàn bỡ ngỡ bởi vốn
từ vựng tiếng anh của mình quá kém.
Bạn có kỹ năng đọc bảng cân đối kế toán nhưng lại không thể hiểu khi nó được viết bằng tiếng anh.
Vậy thì bài viết sau đây sẽ là công cụ hữu hiệu giúp bạn làm tốt được công việc đó.
Long term assets Tài sản dài hạn
211 Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hình
2111 Building & Architectonic model Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 Equipment & machine Máy móc, thiết bị
2113 Transportation & transmit instrument Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Instrument & tools for management Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Long term trees, working & killed animails
Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản
phẩm
2118 Other fixed assets Tài sản cố định khác
212 Fixed assets of finance leasing Tài sản cố định thuê tài chính
213 Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình
1000 từ vựng tiếng anh Kế toán- chủ đề TS dài hạn trong BCĐKTBạn nghĩ rằng kế toán chỉ cần biết đến sổ sách và các con số? Vậy thì bạn cần thay đổi ngay suy nghĩ này nhé!. Ngày nay, Tiếng anh xuất hiện ở mọi nơi, kể cả công việc kế toán của bạn. Tiếp tục viết tiếp Bộ bí kíp 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán, Kế toán Đức Minh hôm nay sẽ giới thiệu tới các bạn chủ đề Tài sản dài hạn trong Bảng cân đối kế toán.Khi làm một nhân viên kế toán thực tế, bạn gặp khá nhiều vấn đề. Bạn nghĩ sao nếu công ty mình làm việc với một công ty nước ngoài và bạn không biết tiếng anh? Bạn sẽ hoàn toàn bỡ ngỡ bởi vốn từ vựng tiếng anh của mình quá kém. Bạn có kỹ năng đọc bảng cân đối kế toán nhưng lại không thể hiểu khi nó được viết bằng tiếng anh. Vậy thì bài viết sau đây sẽ là công cụ hữu hiệu giúp bạn làm tốt được công việc đó. Long term assets Tài sản dài hạn211 Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hình2111 Building & Architectonic model Nhà cửa, vật kiến trúc2112 Equipment & machine Máy móc, thiết bị2113 Transportation & transmit instrument Phương tiện vận tải, truyền dẫn2114 Instrument & tools for management Thiết bị, dụng cụ quản lý2115 Long term trees, working & killed animailsCây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm2118 Other fixed assets Tài sản cố định khác212 Fixed assets of finance leasing Tài sản cố định thuê tài chính213 Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình 2131 Land using right Quyền sử dụng dất2132 Establishment & productive right Quyền phát hành2133 Patents & creations Bản quyền, bằng sáng chế2134 Trademark Nhãn hiệu hàng hoá2135 Software Phần mềm máy tính2136 License & concession license Giấy phép và giấy phép nhượng quyền2138 Other intangible fixed assets TSCĐ vô hình khác214 Depreciation of fixed assets Hao mòn TSCĐ2141 Tangible fixed assets depreciation Hao mòn TSCĐ hữu hình2142 Financial leasing fixed assets deprecition Hao mòn tài sản thuê TC2143 Intangible fixed assets depreciation Hao mòn TSCĐ vô hình2147 Investment real estate depreciation Hao mòn bất động sản đầu tư217 Investment real estate Bất động sản đầu tư221 Investment in equity of subsidiaries Đầu tư vào công ty con222 Joint venture capital contribution Vốn góp liên doanh223 Investment in joint- venture Đầu tư vào công ty liên kết228 Other long- term investments Đầu tư dài hạn khác2281 Stock Cổ phiếu2282 Bonds Trái phiếu2288 Other long term investment Đầu tư dài hạn khác229Provision for long term investment devaluation Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn241 Capital construction in process Xây dựng cơ bản dở dang2411 Fixed assets purchases Mua sắm TSCĐ2412 Capital construction Xây dựng cơ bản2413 Major repair for fixed assets Sửa chữa lớn TSCĐ 242 Long term prepaid expenses Chi phí trả trước dài hạn243 Deffered income tax assets Tài sản thuế thu nhập hoãn lại244 Long term collateral & deposit Ký quỹ, ký cược dài hạnĐể nâng cao hơn vốn hiểu biết về tiếng anh Kế toán, bạn đọc có thể theo dõi “Bộ Bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng anh Chuyên ngành Kế toán” ở các bài viết tiếp theo với các chủ đề khác nhau nhé!Kế toán Đức Minh chúc các bạn thành công!

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động