1000 từ vựng Tiếng Anh Kế toán- chủ đề Nợ phải trả

3.000đ

Tải xuống Đọc tài liệu

24/11/2017 1 0 3 Trang doc

huyenhd
1000 từ vựng Tiếng Anh Kế toán- chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKT
Tiếng Anh và Kế toán tưởng chừng như chẳng hề có mối quan hệ nào với nhau. Nhưng bạn nghĩ sao
khi nền kinh tế hội nhập thương mại quốc tế mà bạn lại không biết Tiếng Anh. Bạn là một nhân viên
kế toán và làm việc với một công ty nước ngoài? Bạn phải biết tiếng Anh để xử lý công việc? Kế toán
Đức Minh hôm nay sẽ giới thiệu tới bạn công cụ Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán chủ đề Nợ phải
trả trong Bảng cân đối kế toán.
Khi làm việc kế toán thực tế, bạn va vấp khá nhiều vấn đề mà mình chưa hề biết. Nó đòi hỏi bạn phải
thường xuyên cập nhật những thông tin kiến thức và trau dồi kinh nghiệm. Tiếng Anh cũng vậy, bạn
biết càng nhiều vốn từ vựng tiếng Anh thì càng có lợi cho bạn công công việc cũng như cuộc sống.
Tiếp tục “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán”, hôm nay Kế toán Đức
Minh giới thiệu chủ đề Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán.
Nợ phải trả Liabilities
311 Short term loan Vay ngắn hạn
315 Long term loans due to date Nợ dài hạn đến hạn phải trả
333
Taxes and payable to state
budget Thuế và các khoản phải nộp
3331 Value Added Tax Thuế giá trị gia tăng
33311 VAT output Thuế GTGT đầu ra
33312 VAT for imported goods Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 Special consumption tax Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333 Import & export duties Thuế xuất nhập khẩu
1000 từ vựng Tiếng Anh Kế toán- chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKTTiếng Anh và Kế toán tưởng chừng như chẳng hề có mối quan hệ nào với nhau. Nhưng bạn nghĩ sao khi nền kinh tế hội nhập thương mại quốc tế mà bạn lại không biết Tiếng Anh. Bạn là một nhân viênkế toán và làm việc với một công ty nước ngoài? Bạn phải biết tiếng Anh để xử lý công việc? Kế toánĐức Minh hôm nay sẽ giới thiệu tới bạn công cụ Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán chủ đề Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán.Khi làm việc kế toán thực tế, bạn va vấp khá nhiều vấn đề mà mình chưa hề biết. Nó đòi hỏi bạn phảithường xuyên cập nhật những thông tin kiến thức và trau dồi kinh nghiệm. Tiếng Anh cũng vậy, bạn biết càng nhiều vốn từ vựng tiếng Anh thì càng có lợi cho bạn công công việc cũng như cuộc sống.Tiếp tục “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán”, hôm nay Kế toán Đức Minh giới thiệu chủ đề Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán.Nợ phải trả Liabilities311 Short term loan Vay ngắn hạn315 Long term loans due to date Nợ dài hạn đến hạn phải trả333Taxes and payable to state budget Thuế và các khoản phải nộp3331 Value Added Tax Thuế giá trị gia tăng33311 VAT output Thuế GTGT đầu ra33312 VAT for imported goods Thuế GTGT hàng nhập khẩu3332 Special consumption tax Thuế tiêu thụ đặc biệt3333 Import & export duties Thuế xuất nhập khẩu 3334 Profit tax Thuế thu nhập doanh nghiệp3335 Personal income tax Thuế thu nhập cá nhân3336 Natural resource tax Thuế tài nguyên3337Land & housing tax, land rental charges Thuế nhà đất, tiền thuê đất3338 Other taxes Các loại thuế khác3339Fee & charge & other payablesPhí, lệ phí và các khoản phải nộp khác334 Payable to employees Phải trả người lao động3341 Payable to employees Phải trả công nhân viên3348 Payable to other employees Phải trả người lao động khác335 Accruals Chi phí phải trả336 Intercompany payable Phải trả nội bộ337Construction contract progress payment due to customersThanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng338 Other payable Phải trả, phải nộp khác3381Surplus assets awaiting for resolution Tài sản thừa chờ xử lý3382 Trade Union fees Kinh phí công đoàn3383 Social insurance Bảo hiểm xã hội3384 Health insurance Bảo hiểm y tế3385 Pricatization payable Phải trả về cở phần hoá3386 Short term deposits received Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn3387 Unrealized turnover Doanh thu chưa thực hiện3388 Other payable Phải trả, phải nộp khác 341 Long term borrowing Vay dài hạn342 Long term liabilities Nợ dài hạn343 Issued bond Trái phiếu phát hành3431 Bond face value Mệnh giá trái phiếu3432 Bond discount Chiết khấu trái phiếu3433 Additional bond Phụ trội trái phiếu344 Long term deposits received Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn347 Deferred income tax Thuế thu nhập hoãn lại phải trả351Provision fund for severance allowancesQuỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm352 Provision for payables Dự phòng phải trảBạn đọc muốn tham khảo thêm từ vựng tiếng anh về Bảng cân đối kế toán, chi tiết xem tại đây nhé!Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Hoạt động gần đây

Thành viên năng động